học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Cao Cấp bài 06 : 아주 가벼운 운동

Bài 6: 아주 가벼운 운동

tienghantrungcap , hoc tieng han trung cap , tieng han online , hoc tieng han , truc tuyen

Tiếp tục bài học cao cấp số 5 ngày hôm qua, trong bài học ngày hôm nay, cộng tác viên Hằng Nga gửi tới các bạn một số các cấu trúc ngữ pháp khó thông qua việc dịch một đoạn văn

Nick skype: dhnga90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

아주 가벼운 운동이라도 오랫동안 규칙적으로 하면 체중을 줄일 수 있는 것으로 밝혀졌다. 텔레비전을 보다가 광고시간에 방 안을 걷거나 계단을 걸어서 올라가고 내려가는 가벼운 운동을 오랫동안 계속하면 체중이 줄어든다고 한다. 또 주차할 때 입구에서 가장 먼 곳에 차를 세우고 걸어가는 것도 오랫동안 계속하면 효과가 있는 것으로 나타났다.

Người ta cho biết: dù chỉ là vận động rất nhẹ nhàng nhưng nếu thực hiện vận động đó một cách đều đặn trong thời gian dài thì vẫn có thể giảm được cân nặng. Các vận động nhẹ như đi lại trong phòng hay lên xuống cầu thang trong thời gian TV đang chiếu quảng cáo, nếu được thực hiện liên tục trong một thời gian dài thì trọng lượng cơ thể sẽ giảm đi. Ngoài ra, khi đỗ xe, nếu cứ tiếp tục đỗ xe ở nơi xa nhất so với lối vào rồi đi bộ vào, trong một thời gian dài sẽ thấy được hiệu quả.

주의 문법과 단어:
- Tiểu từ: N+(이)라도: cho dù là, dẫu là…
• không phải là cái tốt, tối ưu nhất, (trong trường hợp đấy) được coi là tốt nhất.
예문: 밥이 없으면 라면이라도 주세요: Nếu không có cơm thì cho tôi mì cũng được. (Đối với người nói thì cơm là tốt nhất, nhưng vì không có cơm nên mì trở thành phương án tối ưu)
• thể hiện sự tương tự giống với những trường hợp khác
예문: 아무리 선생님이라도 모르는 것이 있다: Kể cả là cô giáo thì vẫn có cái không biết.
(Cô giáo cũng giống như những người khác, có những cái không biết)

N+적: mang tính chất, một cách
예문:
• 규칙적: một cách đều đặn
규칙적으로 운동하는것은 건강에 좋다: Vận động một cách đều đặn tốt cho cơ thể
규칙적인 운동: Vận động đều đặn, thể dục đều đặn
• 연속적: một cách liên tục
삼성TV는 판매량이 연속적으로 늘어간다: Doanh số của TV Samsung liên tục tăng.
• 우선적: một cách ưu tiên, mang tính ưu tiên, hàng đầu
베트남은 외국투자유치를 우선적인 목적으로 여긴다: Việt Nam coi việc đầu tư nước ngoài là mục tiêu hàng đầu.

~것으로 밝혀지다 (thể bị động của ~것으로 밝히다): Được làm sáng tỏ, sáng rõ, cho biết (một sự thật, một nghiên cứu hay một kết quả nghiên cứu nào đó – thường được sử dụng trong văn báo chí, sách, công luận)
예문: 한국정부는 관광객이 한국에 많이 올 수 있게끔 다양한 관광 프로그램을 만들 것으로 밝혀졌다: Thông tin cho biết chính phủ Hàn Quốc sẽ tạo ra nhiều chương trình du lịch đa dạng để du khách đến Hàn Quốc nhiều hơn.

- 체중이 줄어들다: cân nặng/trọng lượng cơ thể giảm = 체중을 줄이다: giảm cân, giảm trọng lượng cơ thể

~것으로 나타나다: thấy, hiện ra, xuất hiện ra (tương tự như ~것으로 밝혀지다)

예문: 조사에 따르면 성인 1천 100만 명, 즉 전체의 5%가 영어를 읽지 못하는 것으로 나타났습니다: Theo điều tra, Trong 11triệu người trưởng thành thì có 5% trong tổng số đó không đọc được tiếng Anh.

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Cao Cấp bài 06 : 아주 가벼운 운동

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.