học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

[Cao cấp]- Bài 7: 부산 국제 영화

tieng han cao cap , hoc tieng han quoc , tieng han truc tuyen , tieng han online , hoc tieng han

Tác giả: Diệp Hằng Nga
nick skype: dhnga90

Bài viết cùng tác giả:
Ngôi nhà 20 tuổi
Du lịch cùng gia đình khi rảnh rỗi
Bài viết số 5: Lễ kỷ niệm thành lập công ty
Bài viết số 6: Làm thế nào để giảm cân

영화제 티켓 예매하기

부산 국제 영화제에 가 보고 싶으십나까? 그럼 표를 예매하셔야지요. 영화제 예매는 생각보다 쉽지 않습니다. 인터넷으로 예매를 하려면 서둘러야 합니다. 작년에는 5분도 되지 않아서 매진된 영화도 있었습니다. 다른 방법은 부산은행 현금 자동 인출기에서 예매하는 것입니다. 가장 편하고 빠르고 정확하지만 부산에 살지 않으면 어렵습니다. 세 번째 방법은 부산 국제 영화제 매표소를 이용하는 것입니다. 매표소는 서울, 부산, 수원, 대구에 있습니다. 네 번째로는 부산은행 폰뱅킹으로 예매하는 방법이 있습니다. 폰뱅킹은 한 번에 3개의 영화까지 예매가 가능하면 한 번에 2장씩 예매할 수 있습니다. 마지막으로 영화를 상영하는 당일에 예매하는 방법이 있습니다. 당일예매는 그 날 상영하는 영화만 가능하며, 환불이나 교환은 불가능합니다.

Đặt vé Liên hoan phim
Bạn muốn đến xem Liên hoan phim quốc tế Busan? Vậy chắc hẳn bạn phải đặt vé rồi. Việc đặt vé không hề dễ dàng so với bạn nghĩ. Nếu bạn định đặt vé qua Internet thì phải nhanh chân lên. Năm ngoái chỉ chậm 5’ thôi mà có phim đã bán hết vé rồi. Một cách khác là bạn đặt vé tại máy rút tiền (ATM) của ngân hàng Busan. Rất nhanh chóng, thuận tiện và chính xác nhưng nếu bạn không sống ở Busan thì chẳng dễ dàng gì. Cách thứ 3 là sử dụng quầy bán vé của Liên hoan phim quốc tế Busan. Quầy bán vé có tại Seoul, Busan, Suwon và Daegu. Cách thứ 4 là đặt vé qua tài khoản điện thoại. Cách này có thể đặt 3 phim cho một lần mua và mỗi lần có thể mua 2 vé. Cuối cùng là đặt vé ngay trong ngày chiếu phim. Đặt vé trong ngày chỉ có thể đặt phim được chiếu tại ngày hôm đấy mà không được đổi hay trả lại.

 

 

 

 

 

 

 

주의 단어:
영화제: Liên hoan phim
예문: 전국 영화제는 이번 11월에 개최될 것이다: Liên hoan phim toàn quốc được tổ chức vào tháng 11 tới.
현금 자동 인출기: Máy rút tiền tự động – ATM
예문: ANZ은행 현금 자동 인출기가 어디에 있습니까?: Máy rút tiền của ngân hàng AZN ở đâu ạ?
매표소: Quầy bán vé
예문: 많은 사람들은 현빈이 나온 영화표를 사려고 매표소 앞에서 줄을 서서 기다리고 있다: Nhiều người đang đứng xếp hàng đợi trước quầy bán vé để mua vé phim có Hyun Bin đóng.
매진되다: bán hết, hết (vé)
예문: 2NE1콘서트표가 며칠전에 매진되어 버렸다: Vé xem concert của 2NE1 đã bán hết từ mấy ngày trước rồi.
- 폰뱅킹: phone banking – tài khoản điện thoại, ngân hàng điện thoại
예문: 폰뱅킹으로 계산하는 것은 많은 국가가 이용했다: Việc thanh toán qua tài khoản điện thoại đã được nhiều quốc gia sử dụng.
상영하다: chiếu, trình chiếu (phim)
예문: 그는 “Dream High”를 상영하는 날을 오랫동안 기다렸다: Cô ấy đã đợi rất lâu cái ngày chiếu phim Dream High.
가능하다: có khả năng >< 불가능하다: không có khả năng
예문: 이 옷은 세일라서 싼 값으로 구입가 가능한 반면 교환이나 환불이 불가능하다: Cái áo này vì là đang giảm giá nên có thể mua với giá rẻ nhưng không được đổi hay trả lại.

 

Comments   

 
0 #1 Nguyen van Son 2014-02-14 15:18
neu co the vui long dien giai ngu phap cu the cho nhe.chan thanh cam on
Quote
 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Cao Cấp bài 07 : 부산 국제 영화

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.