học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Học Tiếng Hàn Quốc Qua Video

Trang Chủ
Thông Tin
Tài Liệu Học
Bài giảng tiếng hàn
Ngữ Pháp Tiếng Hàn
Ngữ Pháp Cơ Bản
Học tiếng hàn qua bài hát
Ngoại Ngữ
Phần mềm

[Ngữ pháp cơ bản]- Bài 16: V-(으)ㄹ 까요?

chu ngu tieng han , ngu phap tieng han , hoc tieng han , hoc ngu phap tieng han , tieng han quoc online , hoc tieng han

V-(으)ㄹ 까요? “Nhỉ”, “nhé”

TH1:

Chủ ngữ là ngôi thứ 1 số ít: 나/저

- Thể hiện : hỏi ý kiến người khác về việc mình sẽ làm.

Vd:

먹을 까요?  Tôi ăn nhé

갈 까요? Tôi đi nhé

마실 까요? Tôi uống nhé

-          Đuôi câu trả lời của người được hỏi:

-          Đồng ý: (으)세요

네, 먹으세요/ 가세요/ 마시세요

- Không đồng ý: V- 지 마세요

아니요, 먹지 마세요/ 가지 마세요/ 마시지 마세요

 

TH2:

Chủ ngữ là ngôi thứ nhất số nhiều: 우리

- thể hiện: ý rủ rê ai đó làm việc gì đó với mình. Ngoài ra thì các bạn có thể dùng kèm 같이 để nhấn mạnh thêm ý nghĩa của câu

- Đuôi câu trả lời : V(으)ㅂ시다: cùng, hãy

- Đối với bạn bè thì có thể dùng đuôi 자

vd:

우리는 도서관에 같이 갈 까요?

Chúng mình cùng đến thư viện nhé

- 네, 가자

Ừ, đi

오늘 여행할 까요?

Hôm nay chúng ta đi du lịch nhé

저녁 시간있으면 영화를 같이 볼 까요?

Tối nay nếu có thời ggian thì cùng xem phim nhé

네, 같이 봅시다

Ừ, hãy cùng xem đi

 

TH3:

Chủ ngữ là ngôi thứ 2: Nó

- thể hiện tính dự đoán: nhỉ?

- Đuôi trả lời dạng tương lai : 겠

Vd:

비가 올 까요?

Trời sẽ có mưa ý nhỉ?

- 네, 비가 오겠어 요

Ừ, sẽ mưa đấy

10년후에 그선생님은 어떻게 될 까요?

Sau 10 năm nữa cô giáo ấy sẽ như thế nào nhỉ?

- 지금부다 예쁘겠어요

- Sẽ đẹp hơn bây giờ

2. V –(으)ㄴ 지N이/가 되다

- Làm gì đó được khoảng thời gian

Vd:

한국에 온 지 세 달이 됐어요

Tôi đến Hàn Quốc được 3 tháng

기차가  출발한 지 30분이 됐어요

Tàu lửa đã xuất phát được 30 phút rồi

그 이야기를 들은 지 일 주일 됐어요

Câu chuyện ấy tôi đã nghe được 1 tuần rùi

 

Phần từ vựng:

영화 (2)

영화관 관련 어휘: từ vựng liên quan đến rạp chiếu phim

예매하다:đặt vé

관람하다: xem phim/ tham quan

상영하다: trình, chiếu

조조: sáng sớm

매표소: quầy bán vé

개봉하다: khởi chiếu

관람객: người xem

상영관: phòng chiếu phim

심야영화: phim chiếu lúc nửa đêm

영화표: vé xem phim

매진되다: bán hết

예고편: bản giới thiệu tóm tắt

상영시간: thời gian chiếu

시사회:  buổi lễ ra mắt

회: tập (phim)

자막: phụ đề

영화 감상 관련 어휘:từ vựng liên quan đến cảm nhận phim

감동적이다: cảm động

웃기다: buồn cười

푹력적이다: bạo lực

슬프다: buồn

오싹하다: lạnh, run nẩy bẩy

인상적이다: ấn tượng

끔찍하다: kinh khủng

기억에 남다: đáng nhớ

 

Hoàng Anh

 

Add comment

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.