học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

[Ngữ pháp nâng cao]- Bài 2: N부터… N까지

ngu phap nang cao , hoc ngu phap tren krlink , ngu phap tieng han , hoc tieng han quoc , ngu phap nang cao tieng han

Hôm nay chúng ta tiếp tục nhé:

***N에서…N까지 : Từ…đến, Từ…cho tới

….에서..까지 : đặt sau danh từ chỉ địa điểm, vị trí biểu hiện từ sự bắt đầu đến kết thúc

vd:

훼- 하노이: 훼에서 하노이까지 : từ Huế đến Hà Nội

집- 학교: 집에서 학교까지: từ nhà đến trường

***N부터 …. N까지: Từ…đến, từ….cho tới

…..부터…까지: đặt sau danh từ chỉ thời gian

vd:

3월부터 5월끼지 한국어를 공부하겠어요

mình sẽ học tiếng hàn từ tháng 3 cho đến tháng 5

하루 몇시부터 몇시까지 일을 해요?

mỗi ngày làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

***Cũng có lúc nó đi cùng với động từ hoặc mệnh đề khác, biểu thị ý nghĩa tương tự

그 사람을 만나고부터 행복하게 살고 있어요

mình sống hạnh phúc từ khi gặp anh ấy đến giờ

***V-게 되어 (서) 반갑다 [기쁘다]

- Rất vui vì, rất hân hạnh vì được….

vd:

2급반을 가르치게 되어서  기쁩니다

Vui quá vì được dạy lớp cấp 2

좋은친구를 알게 되어 기뻐요

Thật vui vì được biết một người bạn tốt

***N 때문에: vì : Nhấn mạnh nguyên nhân

A,V + 기 때문에

vd:

무슨일 때문에 안 왔어요

Vì việc gì mà đã không đến?

시험때문에 고향에 못 갔어요

vì kì thi nên đã không về quê được

***A- 아/어 지다 :

- Trở thành, trở nên… nói về sự chuyển biến trạng thái của sự việc, sự vật

A kết thúc nguyên âm 아/오 + 아지다

A  kết thúc các nguyên âm khác +어지다

A kết thúc 하다 => 해지다

vd:

오래간만이는데 그녀가 예뻐 졌어요

lâu ngày không gặp cô ấy xinh lên nhiều

요즘 교통이 매우 복잡해졌어요

dạo này giao thông trở nên rất phức tạp quá

Từ vựng:

결석하다 : nghỉ học, vắng mặt

조심하다: cẩn thận => N을/를 조심하다: cẩn thận với cái gì đó

차를조심하세요

지각하다= 늦게 오다 : trễ, muộn, đến trễ, muộn

자리: chỗ ngồi

=> 일자리: chỗ làm việc => 일자리를 구하다: tìm việc làm

다음부터: từ lần sau

교통: giao thông

위험: nguy hiểm

안전: an toàn.

안녕히계세요. 여러분 다음 만아요^^

Hoang Anh!

 

Add comment

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.