học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

[Ngữ pháp nâng cao]- Bài 6: (으)면

ngu phap nang cao , hoc tieng han quoc , tieng han online , hoc ngu phap truc tuyen , tieng han online , hoc tieng han quoc , krlink

1. S- (으)면 V- (으)세요/ 십시오

Nếu….thì hãy (vui lòng hãy)

Vd:

- 늦을 것같으면 택십시오

Nếu mà thấy muộn thì hãy đi taxi

- 하노이에 도착하면 전화하세요

Nếu đến Hà Nội thì hãy gọi điện nhé

*** Chúng ta cũng có thể sử dụng với nghữ pháp khuyên bảo, ngăn cấm”Đừng” ở phía sau:

Vd:

- 비가 오면 산에 가지 마십시오

Nếu trời mưa đừng lên núi đấy

- 바쁘면 오지 마십시오

Nếu bận thì đừng đến

2. A/V –아/야/어야 되다

Phải/ Nên…mới được

Vd:

- 지금 곧 떠나야 돼요?

Bây giờ nên đi ngay được chứ

- 학생들은 9시까지 와야 돼요

Các học sinh phải đến lúc 9h mới được

- 열심히 공부 해야 돼요

Phải học hành chăm chỉ mới được

3. 별일(이) 없다

Không có gì, không có gì đặc biệt, an toàn…

Dùng khi hỏi thăm về nhau

Vd:

- 요즘 별일 없으시지요?

Dạo này không có gì đặc biệt chứ?

-  네, 별일 없어요

-  Ừ , không có gì

저녁에 별일 없으면 영화를 볼까요?

Nếu buổi tối không có việc gì thì cùng đi xem phim nhé

Phần từ vựng :음식 (2)

썰다: thái

다지다:giã

담그다: ngâm

절이다: muối, ướp

굽다: nướng

볶다: rang ( 볶음밥: cơm rang, mình rất thích món này ..^^)

찌다: hấp

끓이다:đun

삶다: luộc

조리다: rim (생선조림: cá rim)

두르다: cuốn

부치다: rán

튀기다: rán ngập dầu, mỡ

불리다: nhúng, ngâm

맛있다: ngon

맛을 보다: nếm thử

입맛에 맞다: vừa miệng

맛있게 드세요: Mời bạn ăn cơm ( xin hãy ăn ngon miệng)

맛있게 먹었어요.: tôi đã ăn rất ngon

Hoàng Anh.

 

Add comment

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.