học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Nhập môn bài 05 : cách phát âm phụ âm cuối

bài 05 : cách phát âm phụ âm cuối

cach phat am phu am cuoi , hoc tieng han quoc , hoc cach phat am phu am cuoi , video hoc tieng han , hoc tieng han krlink

Mèo  đọc được câu này của bạn BaAnh

“Theo Mèo thi nên post thêm bài 4 nhập môn và cách đọc tiếng Hàn, cách đọc patchim (PC), hiện tượng luyến âm, đồng âm v.v…”

Vì vậy, hôm nay Mèo xin mạo muội đăng phần này lên. Đây là bài học do cô Loan (nick SKYPE: saranghe1510) đã viết và nhờ Mèo đăng hộ cho mọi người cùng tham khảo nghe:

CÁCH PHÁT ÂM PHỤ ÂM CUỐI

(한국어 발음법)

Những phụ âm đứng cuối âm tiết gọi là phụ âm cuối.

Trong tiếng Hàn có 7 âm ở vị trí phụ âm cuối sẽ được phát âm khi đọc là ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ vàㅇ.

Các phụ âm khác khi sử dụng ở vị trí phụ âm cuối đều bị biến đổi cách phát âm và được phát âm theo 1 trong 7 âm đó

(ㄸ, ㅃ, ㅉ không làm phụ âm cuối)

Lưu ý: đây chỉ là quy tắc phát âm khi phát âm, trong khi viết  phải viết theo dạng nguyên mẫu.

1.   Sự nối vần (연음화)

1.1 Những từ có từ 2 âm tiết trở lên mà âm tiết trước có 받침(patchim – PC ) +  “ㅇ” thì ta sẽ đọc âm của PC đó với âm tiết của từ tiếp theo. (chú ý “ㅇ” là phụ âm câm)
보기:     남아요  phát âm là [나마요]
한국어 phát âm là  [ 한구거]

연습: (bài tập)

. 이 분이 한국 사람이에요 
ㄴ. 이름이 무엇입니까?        
ㄷ. 꽃을 받았어요.                 
ㄹ. 음식이 맛있다.                 
ㅁ. 밥을 먹어요.                     
ㅂ. 옷을 입어요.                     
1.2.
-Từ có PC/ㅂ/:ㅂ,ㅍ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 앞문 [암문]
- Từ có PC/ㄷ/:ㄷ,ㅅ,ㅈ,ㅊ,ㅌ,ㅎ,ㅆ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 낱말 [난말]:
- Từ có PC/ㄱ/:ㄱ,ㅋ,ㄲ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là ㅁ / ㄴthì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:국물 [궁물]:

연습: (bài tập)
ㄱ. 창문을 닫는다.        –>
ㄴ. 꽃무늬가 예뻐요.    –>
ㄷ. 공부를 합니다.        –>
ㄹ. 부엌만 청소하세요.–>
ㅁ. 지금 읽는 책.           –>
1.3.

- Từ có PC/ㅂ, ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 잡비 [잡삐]
- Từ có PC/ㅂ, ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:법대 [법때]
- Từ có PC/ㅂ, ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:답장 [답짱]
- Từ có PC/ㅂ, ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:학생 [학쌩]
Từ có PC/ㅂ, ㄷ,ㄱ/ khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:입국 [입꾹]

연습: (bài tập)
ㄱ. 학비를 받았어요         
ㄴ. 식당에 갑시다.            
ㄷ. 박자를 맞추세요.        
ㄹ. 선물을 받습니다.        
ㅁ. 듣고 따라하세요.         
ㅂ. 축구와 야구를 합니다. 

1.4.
1.  Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:입학 [이팍]
2.- Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:맏형 [마텽]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ: 좋다 [조타]
3. – Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:맞하다 [마차다]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:그렇지만 [그러치만]
4.- Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:축하하다 [추카하다]
– Từ có PC khi kết hợp với phụ âm đầu tiên của từ tiếp theo là thì ta sẽ đọc PC đó là ví dụ:빨갛게 [빨가케]

연습: (bài tập)
ㄱ. 법학을 공부해요.          
ㄴ. 날씨가 좋다.                  
ㄷ. 꽃이 예쁘게 꽂혔어요. 
ㄹ. 생일 축하합니다.          
ㅁ. 잎이 노랗게 되었어요. 

1.5. “ㄹ” 발음: (phát âm)

ㅁ + ㄹ ==> ㅁ + ㄴví dụ: 심리 [심니]
ㅇ + ㄹ ==> ㅇ + ㄴ ví dụ:정리 [정니]
ㄴ + ㄹ ==>ㄴ+ㄴ ví dụ:신라 [신나]
ㄹ + ㄴ ==> ㄹ + ㄹ ví dụ:일년 [일련]
ㅂ + ㄹ ==> ㅁ + ㄴ ví dụ:섭리 [섬니]
ㄱ + ㄹ ==> ㅇ + ㄴ ví dụ:독립 [동닙]

1.6.
ㄷ + 이 ==> 지 ví dụ:굳이 [구지]
ㅌ + 이 ==>치 ví dụ:같이 [가치]
(ㄷ + ㅎ) + 이 ==>치 ví dụ:닫히다 [다치다]

1.7.ㅅ + ㅎ ==> ㅌ ví dụ:따뜻하다 [따뜨타다]

1.8.Những từ có kết thúc là 받침 ghép thì có những chú ý sau

PC ghép

Cách đọc

+ “ㅇ”

/ㄱ/

ㄳ, ㄺ

넋 [넉](hồn ma)닭 [닥] (con gà) 넋이 /넉씨/,  닭이 /달기/

/ㄴ/

ㄵ, ㄶ

앉다 /안따/(ngồi),  많다 /만타/(nhiều) 앉아 /안자/ , 많아서 /마나서/

/ㄹ/

ㄼ, ㄽ, ㄾ, ㅀ

넓다 / 널따/(rộng), 핥다 / 할따/(liếm) 넓어 /널버/ , 핥아 /할타/

/ㅁ/

젊다 /점따/(trẻ) 젊어서 /절머서/

/ㅂ/

ㅄ, ㄿ

없다 /업따/ (không có), 읊다 / 읍따/(sáng tác thơ) 없어 /업서/, 읊어 / 을퍼/

 

 

Comments   

 
-1 #1 octcat 2013-03-11 13:05
xin chỉ giúp mình cách đọc từ "có" trong tiếng hàn.
đọc là it-ta hay it-tha.
Cám ơn
Quote
 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Nhập môn bài 05 : cách phát âm phụ âm cuối

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.