học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Học Tiếng Hàn Quốc Qua Video

Trang Chủ
Thông Tin
Tài Liệu Học
Bài giảng tiếng hàn
Sơ Cấp
Học tiếng hàn qua bài hát
Ngoại Ngữ
Phần mềm
Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Sơ Cấp bài 17 : 이 선생님 좀 바꿔 주세요

Bài 17-이 선생님 좀 바꿔 주세요

cac mau cau , giao tiep tieng han , hoc tieng han , tieng han hoc , qua dien thoai , tienghanonline.com

Bài 17: 이 선생님 좀 바꿔 주세요
Trong bài 17 này chúng ta sẽ học các mẫu câu trong các tình huống giao tiếp qua điện thoại
Chúng ta cũng sẽ học thêm một số động từ trong bài 11
1. Từ mới:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

여보세요 : Alo
전화번호 : Số điện thoại
전화 : Điện thoại
번호 : Số
바꿔 : Chuyển
영화를 보다 : Xem phim
텔레비전을 보다 : Xem tivi
친구를 만나다 : Gặp bạn
술을 마시다 : Uống rượu
이메일을 보내다 : Gửi email
편지를 보내다 : Gửi thư
책을 읽다 : Đọc sách
가르치다 : Dạy học
데이트하다 : Hẹn hò
공부하다 : Học
청소하다 : Lau dọn
노래하다 : Hát

II. Ngữ pháp:
1. 줌 : Một ít ( được dùng thể hiện sự lịch sự)
ví dụ:
물 좀 주세요 : Cho xin ít nước

좀 도와 주세요 : Xin hãy giúp đỡ

2. Các mẫu câu hay dùng trong khi gọi điện
이수연 씨 계세요?
Có phải chị Suyeon không ?

이수연 씨좀 바꿔 주세요
Tôi muốn nói chuyện với chị Suyeon

지금 안 계세요:
Bây giờ chị ấy không có ở đây

실례지만, 누구세요?
Xin lỗi, ai đang gọi vậy ?

다시 전화하겠습니다.
Tôi sẽ gọi lại sau

몇 번에 거셨어요?
Số của bạn đang gọi là bao nhiêu

거기 1234-5678번 아니에요?
Không phải là 1234-5678 ?

잘못 거셨습니다
Bạn đã quay nhầm số

통화 중입니다
Đương dây đang bận

잠깐(만) 시다리세요
Xin chờ một phút

3. 아/어 주다 :Nhờ ai đó làm việc gì
전화전호 좀 가르쳐 주세요.
Cho tôi số điện thoại của bạn

친구가 숙제를 도와주었어요
Bạn tôi giúp tôi làm bài tập

제가 문을 열어 드릴까요?
Tôi mở cửa cho bạn nhé ?

4. 겠- : sẽ
+ 겠– dùng để diễn tả một sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
ví dụ:
지금부터 열심히 공부하겠어요.
Từ bây giờ tôi sẽ học chăm chỉ

뭘 드시겠어요?
Chúng ta sẽ làm gì ?

저는 눅차를 마시지 않겠어요.
Tôi sẽ không uống trà xanh
III. Nghe hiểu:
Bấm Nghe : bai 17
리밍: 여보세요, 거기 동국대학교입니까?
xin chào? có phải đại học 동국 đó không ?

직원: 네, 그렇습니다
Vâng, đúng rồi

리밍: 이 선생님 좀 바꿔 주세요
Tôi muốn nói chuyện với cô Lee

직원: 지금 안 계세요. 실례지만, 누구세요?
Bây giờ cô ấy không có ở đây. Xin lỗi ai đang gọi đó ?

직원: 저는 첸리밍입니다
Tôi là ChenLeeMing

리밍: 이선생님께 저화 드리겠습니다.
Tôi sẽ nói lại là có anh Lee gọi tới

직원: 감사합니다.
Xin cảm ơn

IV. Luyện tập:
Các bạn hãy lắng nghe và trả lời các câu hỏi bên dưới
Bấm Nghe : bai 17 – bai tap
1. 선새님, 저는 하루카예요

내일 어머니까서 일본에서 오세요

닌천공하에 가요. 내일 학교에 가지 않아요

모레 학교에 가겠어요. 미안합니다

Trả lời các câu hỏi sau:

1) 하루카 씨 어머니가 어디에서 오십니까?

2) 하구카 씨 어머니가 어이에 오십니까?

3) 왜 하루카 씨 내일 학교에 안 갑니까?

4) 하루카 씨는 언제 학교에 가겠습니까?

2. Nghe và trả lời các câu hỏi sau:

가 : 여보세요

나 : 거기 수진 씨 집이에요?

가 : 네, 지금 집에 없어요

나 : 언제쯤 와요?

가 : 저녁에 와요. 실례지만 누구세요?

나 : 저는 마이클입니다. 수진 씨 휴대전화 번호 좀 가르쳐 주세요.

가 : 010-2260-6489예요.

나 : 010-2260-6489예요?

가 : 네, 지금 수업 시간이니까 두 시쯤 전화하세요.

나 : 알겠습니다. 안녕히 계세요.

Trả lời các câu hỏi sau:

1) 수진 씨 전화 번호는 몇 번 입니까?

2) 수진 씨는 지금 어디에 있습니까?

3) 수진 씨는 언제 집에 옵니까 ?

4) 몇 시에 수업이 끝납니가 ?

Bài này đã được chỉnh sửa và góp ý của một số thành viên ở khóa 1. Xin các bạn đánh giá qua phiếu bầu vote ở phía dưới để Krlink nỗ lực hơn trong các bài viết sau.

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Sơ Cấp bài 17 : 이 선생님 좀 바꿔 주세요

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.