học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Học Tiếng Hàn Quốc Qua Video

Trang Chủ
Thông Tin
Tài Liệu Học
Bài giảng tiếng hàn
Sơ Cấp
Học tiếng hàn qua bài hát
Ngoại Ngữ
Phần mềm
Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Sơ Cấp bài 35 : 주말 – cuối tuần

Bài 35: 주말 – cuối tuần

cach noi cuoi tuan , hoc tieng han quoc , cach viet chu tieng han , tieng han quoc online

Trong bài 35 này chúng ta học cách diễn đạt một hành động trong quá khứ

듣기: phần nghe

Nghe đoạn hội thoại sau và lặp lại .

친구하고 저녁을 먹어요

 

 

 

 

 

 

 

 

김미정: 주말에 뭐 했어요?

이영수: 친구하고 저녁을 먹었어요.미정 씨는요?

김미정: 저는 태권도를 배왔어요.

이영수: 태권도가 재미있어요?

김미정: 네. 어렵지만 재미있어요.

(친구 : bạn        저녁: buổi tối       먹다:  ăn           태권도: taekwondo (tên môn võ)       배우다: học             재미있다:  vui, thú vị, hào hứng                           어렵다: khó)

어휘 및 표현: (từ vựng)

월요일:  thứ 2               화요일:  thứ 3         수요일:  thứ 4                목요일:  thứ 5             금요일: thứ 6          토요일:  thứ 7        일요일 :   chủ nhật  (cuối tuần: 주말)

말하기: (ngữ pháp)

1: _ 았/었/였

_ 았/었/였  được dùng để tạo thành thì quá khứ của động từ và tính từ.

았 được dùng khi nguyên âm cuối của thân động từ hoặc tính từ làㅏ hoặc ㅗ .

었  được dùng khi nguyên âm cuối của thân động từ hoặc tính từ không phải làㅏ, ㅗ.

였 khi thân động từ hoặc tính từ kết thúc là 하다 thì được chia thành 하혔어요 hoặc 하였습니다 hoặc 했습니다. Trong văn nói tiếng hàn 했어요 hoặc 했습니다 được sử dụng thường xuyên hơn.

vd:

친구하고 식당에 갔어요. Tôi đã đến nhà hàng cùng bạn.

불고기를 먹었어요. Tôi đã ăn bulgogi.

월요일에 뭐 했어요? Bạn đã làm gì vào thứ 2?

2 _ 에(2)

_ 에 được gắn vào danh từ chỉ thời gian và có nghĩa là “vào” hoặc “lúc”  .

vd:

1시에 식사를 합니다. Tôi ăn trưa lúc 1h.

오늘 저녁에 만나뇨. Hẹn gặp lại vào tối nay.

주말에 영화를 봤어요. Tôi đã đi xem phim vào cuối tuần.

3_ 지만

_ 지만 có nghĩa là “nhưng” . được gắn vào động từ hoặc tính từ, dùng để diễn tả thêm một hành động, sự việc có nghĩa trái ngược khác.

vd:

한국말 공부는 어렵지만 재미있어요. Học tiếng Hàn tuy khó nhưng thú vị.

토요일에는 수업이 없지만 학교에갑니다.  Thứ 7 tuy không có tiết học nhưng tôi vẫn đến trường.

점심을 먹었지만 배가 고파요. Dù ăn trưa nhưng tôi vẫn đói bụng.

연습:(luyện tập)

Đọc đoạn hội thoại sau:

마이: 월요일에 뭐 했어요?

조성우:  친구하고 도서관에서 책을 읽었어요.마이 씨는요?

마 이: 저는 백화점에서 쇼핑했어요.

(도서관: thư viện            책: sách         읽다:  đọc          쇼핑: mua sắm (=shopping)                  노래방:  phòng karaoke     학교: trường học       수영장:  hồ bơi               수영을 하다 : bơi                  영화관: rạp chiếu phim        영화를 보다: xem phim          노래를 보르다 : hát)

과제1 (bài tập 1)

Bạn hãy viết lại những gì bạn đã làm cuối tuần nhé.

vd:

저는 주말에 화사에 가지 않았어요.

집에서 쉬었어요.

친구들도 만났어요.

영행도 했어요.

즐겁게 지냈어요 .

(칠구를 만나다:  gặp bạn                            즐겁게 지내다: có thời gian vui vẻ)

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Sơ Cấp bài 35 : 주말 – cuối tuần

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.