học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Thành Ngữ Trong Tiếng Hàn Bài 3: Ngôn ngữ chat chit (dành cho mấy pro online)

[Thành ngữ]- Bài 3: Ngôn ngữ chat chit (dành cho mấy pro online)

hoc thanh ngu tieng han , thanh ngu trong tieng han , tim hieu thanh ngu tieng han , thanh ngu han quoc , hoc thành ngữ , thành ngữ hàn quốc , học tiếng hàn quốc , thành ngữ

Đây là những kiểu chát chít do bạn Quỳnh Trang gửi tới CLB, các bạn hay chat chit với người Hàn có thể tham khảo nhé

채팅어 – Ngôn ngữ chat chít của người Hàn.

ㅇㅋ (O.K)
즐” = 즐거운 :vui vẻ nha.
“ㅈㅅ” = 죄송합니다: xin lỗi
“여친” = 여자친구:bạn gái
“사릉훼” = 사랑해: I love you
“방가방가” = 방갑습니다 :rất vui được làm quen
“ㅎ2″ = 안녕하세요 ;hi(chào)
ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이(còn đc viết tắt là :88)
ㅅㄱ = 수고하세요: cố gắng nha
ㅋㅋ = 웃음 :cười
ㅎㅎ = 하하: ha ha (cười)
걍 = 그냥 :tự nhiên
ㄱㅊㅌ = 괜찮다 :không sao
ㄳ = 감사 :cám ơn nha.
ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다. :chúc mừng nha.
기달 = 기다리세요 :chờ một chút
유딩 = 유치원생 :học sinh mẫu giáo
초딩 = 초등학생 :học sinh cấp 1 (tiểu học)
중딩 = 중학생 :học sinh cấp 2 (THCS)
고딩 = 고등학생 :học sinh cấp 3 (THPT)
대딩 = 대학생 :sinh viên đại học
직딩 = 직장인 :nhân viên (đã đi làm)
친추 = 친구추가 (thêm bạn) (add nick)
ㅜ.ㅜ = 울기: khóc
ㅠ.ㅠ = 많이울기 :khóc nhiều

ㅇㅇ = 응
난주 = 나중에
알았어= 알써
ㅅㄱ(수고)
ㅈㅅ(죄송)
너무나= 넘나
ㅈㅈ= 저질
ㅅㅂ:시발
ㄴㅁ:니미
ㅈㄹ:지랄
ㅎㅇ:하이
ㄴㄴ:싫다는말
ㅇㅇ:알았음
ㅋㅋ:웃음소리
ㅎㅎ:웃음소리
ㅁㅊㄴ:미친놈or남

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Thành Ngữ Trong Tiếng Hàn Bài 3: Ngôn ngữ chat chit (dành cho mấy pro online)

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.