học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Trung Cấp Bài 10- 혼자청소하기- Lau nhà một mình

Bài 10- 혼자청소하기- Lau nhà một mình

hoc tieng han quoc , trinh do trung cap , o nha mot minh , cach noi chuyen , cach giao tiep tieng han

Bài 10 청소하기.

Bài viết của tác giả: Trần văn Thanh
email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Tác giả đã có nhiều năm làm việc tại hàn quốc. Trong bài viết hôm nay tác giả có gửi tới các bạn một số cấu trúc ngữ pháp trong mục tiếng Hàn Trung cấp. Mời các bạn theo dõi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I- 대화

Bấm Nghe : BÀI 10- BÀI NGHE

하루카: 아주머니, 왜 앞치마를 입고 계세요?
Cô ơi tại sao cô lại mặc tạp dề vậy?

아주머니: 아침부터 청소를 하고있어요. 혼자 청소하기 정말 힘들어요.
Đang dọn vệ sinh từ sang tới giờ nè cháu. Một mình dọn dẹp mệt quá

하루카: 집이 깨끗해 보여요.
Nhìn nhà cô sạch sẽ vậy mà

아주머니: 아니에요, 청소를 안하기 사흘이 됬어요.
Sạch gì cháu, cô dọn được 3 ngày rồi.

하루카: 남편이 안도와줘요?
Chồng cô không giúp cô hả cô?

아주머니: 우리남편은 청소나 정리를 할 줄몰라요.
Chồng cô không biết làm cháu à.

하루카: 집이 커서 청소하기 힘들겠어요. 청소기가 없어요?
Nhà cô to vậy dọn vệ sinh sẽ mệt lắm. Không có máy hút bụi hả cô?

아주머니: 아니오, 청소기가 있지만 고장났어요.
Không, có nhưng bị hỏng rồi cháu ạ.

하루카: 그런데 오늘 무슨일이 있나요?
Vậy hôm nay nhà cô có chuyện gì vậy?

아주머니: 네, 오늘 남편의친구들 저녁에 와요.
Hôm nay các bạn của chồng cô đên chơi cháu ạ

하루카: 그럼 아주머니가 청소를 하시는 동안 저는 설거지를 할게요.
Vậy thì cô cứ dọn vệ sinh đi để cháu rửa chén cho

아주머니: 고마워요, 하지만 벌써 다끝났어요.
Cám ơn cháu nhưng cô đã làm xong rồi cháu à

II-단어.
앞치마- Cái tạp dề.
이틀- 2 ngày
사흘- 3 ngày
나흘- 4 ngày
닷새- 5 ngày.
열흘- 10 ngày
보름- Nữa tháng
출장- Nơi làm việc
배달- Vận chuyển

미끄럽다 Trượt ngã
남편- Chồng
신다- Đi, mang (dầy dép…)
계단- Cầu thang
꾸다-Mơ
메다- Mang vác
끼다- Xỏ, đi (găng tay..)
반지- Nhẫn đeo tay
사고- Tai nạn
정리- Sự sắp đặt, sắp xếp (dọn vệ sinh)
설거지(하다)- Rửa chén,bát
나다- Có, bị

III- 문법.
1. V- 고있다. Thì hiện tại tiếp diễn. Diễn tả một hành động hoặc một sự việc đang sảy ra ở thời điểm hiện tại.

저기 모자를 쓰고 있는 분이 우리 아버지세요.
Đằng kia người mà đang đội mũ là bố tôi.

민정씨가 부모님계 드릴꽃을 들고 있어요.
Anh 민정 đang cắm hoa tặng cho bố mẹ.

로라씨는 하얀 스케이트를 신고 있어요.
Bạn 로라 đang đi đôi dày trượt băng màu trắng.

저남자는 결혼한 것같아요. 반지를 끼고 있어요.
Hình như người đàn ông kia lấy vợ thì phải. Anh ấy đang đeo nhẫn kết hôn.

수연씨는 우리가 선물한 귀고리를 하고있어요.
Bạn 수연 đang làm bông hoa tai làm món quà tặng tôi.

2. N- 이(가) 나다 Có một cái gì đó, bị sảy ra một việc gì đó.
- (가) 나다 부엌에서 맛있는 냄새가 나군요.
Có mùi thơm phát ra từ ở bếp

- 이) 나다 형이 감기에 걸어서 열이 많이 나요.
Vì anh bị cảm nên sốt rất nhiều

- (이) 니요 아이스크램을 많이 먹어서 배달이 났어요.
Vì ăn nhiều kem qúa nên bị đau bụng

- (가) 나다 눈때무에 길이 미끄워서 사고났어요.
Do trượt chân ở đường có tuyết nên bị ngã

3. V- 기(가) 쉽다/힘들다/어렵다.
- 복잡하지않아서 집을 찾기가 쉬웠어요.
Vì đường không phức tạp nên tôi đã tìm được nhà rất dễ.

- 은 많이 와서 설거지하기가 힘들어요
Vì khách đến đông nên việc rửa chén bát rất là mệt.

- 가 너무 추워서 운동하기가 힘들어요.
Do thời tiết lạnh nên việc tập thể dục rất mệt.

- 행” 발음하기가 어려워요.
Phát âm từ 은행 rất khó.

4. V- 는 동안 Trong khi đang làm một cái gì …
- 가족은 식사하는 동안 이야기 많이 해요.
Trong khi ăn cơm gia đình tôi nói chuyện nhiều.

- 지하철을 기다리는 동안 음악을 들어요.
Trong lúc đợi tàu tôi nghe nhạc.

- 씨는 한국에서 지내는 동안 여행을 많이 했어요.
Trong thời gian sống ở hàn quốc chị 대니 đã đi du lịch nhiều.

- 밤에 자는 동안 꿈을 많이 꿔요. Khi ngủ thì tôi mơ rất nhiều.

5. N- 동안. Trong lúc, khoảng…
- 씨는 매일 두 시간 동안 운동을 해요.
Mỗi ngày chị 리밍 tập thể dục khoảng 2 tiếng.

- 루가씨, 방학 동안 잘 지냈어요?
Anh 하루가 kì nghỉ hè vui vẻ chứ?

III 숙제.

 

 

 

 

 

 

1. – 언 씨는 공항에서 친구를 만나기로 했습니다 라이언 씨는 그친구를 처음 만납니다. 여러분이 라이언 씨가 만날 친구를 설명하십시요.
가: 가방을 메고있나요?
나: 네, 가방을 메고있어요.

2. – 다음 대화를 ‘동-기 쉽다/어렵다/편하다/…’ 를 사용해서 완성하십시요.
-신문/잡지
가: 어느 것이 읽기 쉬워요?
나: 잡지가 읽기 쉬워요.
가: 왜요?
나: 사진이 많아서 잡지가 읽기 쉬워요. (사진이 많다)

-라면/잡채
가: 무슨음식을 만들기 어려워요?
나.
가: 왜요?
나: …아/어/여 서
…(복잡하다).

V. 듣기

Các bạn nghe đoạn hội thoại và làm các bài tập dưới đây:

Bấm Nghe : BÀI 10- BÀI TẬP

1-맞으면 (v) 틀리면 (x) 하십시요.
a.) 여자는 한국친구가 많습니다.
b.) 여자는 한국 친구들을 사귀기가 힘들었습니다.
c.) 남자도 국제 학생교류회에 가 봤습니다.
d.) 여자는 국제 학생교류회에서 일본어나 중국어어를 배웁니다.
2- 여자는 한국 친구들을 을어떻게 사귀었습니가?
3- 국제 하생교류회에서 무엇을 합니까?
4- 구 사람은 이번 주말에 무엇을 합니까?

아야기 해보십시요

1- 여러분은 한국 친구가 많습니까? 어떻게 만났습나까? 보통 무엇을 합니까?

2- 한국 친구를 를많이 사귀고 싶요습니다. 어떻게 해야합니까?

Mọi góp ý xin gửi tới tác giả hoặc để lại comment phía dưới. Xin cảm ơn!

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Trung Cấp Bài 10- 혼자청소하기- Lau nhà một mình

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.