học tiếng hàn quốc trực tuyến

TiengHanOnline.Com

Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Trung Cấp Bài 12- 우진 씨에게 음성 메시지를 남겼습니다

Bài 12- 우진 씨에게 음성 메시지를 남겼습니다

hoc tieng han quoc , hoctienghan , tienghanquoc , tieng han online , hoc tieng han trung cap , tieng han truc tuyen

Sự khác biệt giữa 에, 에서 là thế nào? Cách sử dụng 한테, 한테서 ra sao?  xin mời các bạn theo dõi bài viết sau của tác giả Thúy Quyên

nick skype: snowangle_tq20001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. 새단어:

  1. 음성 메시지: tin nhắn lời nói, tin nhắn âm thanh
  2. 남기다: để lại
  3. 언제나: bất cứ lúc nào, bất cứ khi nào
  4. 급하다: khẩn cấp
  5. 비밀: bí mật
  6. 규칙: quy định, quy tắc
  7. 돌려주다: hoàn lại, trả lại, gửi lại
  8. 세배: lời chúc tết
  9. 세뱃돈: tiền lì xì
  10. 입학 원서: đơn xin nhập học
  11. 자식: con cái
  12. 메모: bản ghi nhờ, sổ ghi nhớ.
  13. 합격하다: đậu (kì thi)
  14. 예습: sự chuẩn bị trước, sự diễn tập
  15. 진급(하다): thăng tiến, thăng chức
  16. 목걸이: dây đeo cổ, dây chuyền
  17. 휴가: kì nghĩ
  18. 타다: cưỡi, đi lên (xe,…)
  19. 습관: thói quen
  20. 적당하다: thích hợp, phù hợp
  21. 위험(하다): nguy hiểm
  22. 잘못되다: không thích hợp, sai lầm
  23. 고치다: sữa đổi, sữa chữa

II. 문법:

Danh từ chỉ người-에게 한테:  làm gì cho/đến ai

Danh từ (chỉ người)-에게서(한테서: “…từ ai”

1) 언니에게 편지를 보냈지만 아직 언니에게서 답장이 안 왔어요.

Tôi đã gởi thư cho chị tôi nhưng mà thư hồi âm từ chị vẫn chưa đếnà. Nghĩa là: tôi đã gửi thư cho chị nhưng mà vẫn chưa nhận được thư hồi âm từ chị.

2) 어제 친구한테서 책을 빌렸어요. 오늘 그 친구한테 돌려 주려고 해요.

Hôm qua tôi đã mượn sách (từ) bạn tôi. Hôm nay tôi định trả cho người bạn đó.

3) 설날에 아이들은 부모님 세배를 해요. 그리고 부모님한테서 세뱃돈을 받아요.

Vào ngày tết những đứa trẻ chúc tết (đến) bố mẹ. Và nhận tiền lì xì từ bố mẹ.

주의(chú ý): Trường hợp danh từ là người lớn hơn, người tôn kính, cấp trên, bố mẹ, ông bà,… thì dùng “ 께/께서”thay thế cho “에게/에게서/한테/한테서” giống như ví dụ 3 trên.

N(chỉ vật)-에 ám chỉ điểm đến

N(chỉ vật)-에서 ám chỉ điểm xuất phát

<보기>

등록 날짜는 사무실에 물어 보세요.

Ngày tháng đăng kí thì hãy thử hỏi tại văn phòng à nghĩa là: muốn biết ngày tháng đăng kí thì hãy đến văn phòng  hỏi.

대학에 입학 원서를 냈는데 학교에서 연락이 안 와요.

Tôi đã nộp đơn xin nhập học đến trường đại học rồi nhưng mà chưa có liên lạc từ trường.

N1-에게 N2-을/를 남기다. (nghĩa: để lại N2 cho N1)

아버지께서 자식들에게 많은 돈을 남기셨어요.

Bố tôi đã để nhiều tiền lại cho con cái.

동석 씨가 친구에게 메모 한 장만 남기고 여행을 떠났어요.

Dongsok đã  để lại chỉ 1 tờ giấy ghi chú cho người bạn và đi du lịch.

III. 대회:

Bấm Nghe : BÀI 12 – BÀI NGHE

대니 씨는 오늘 수업이 끝나고 우진 씨와 같이 영화를 보기로 했습니다. 그런데 약속을 지킬 수 없을 것 같습니다. 우진 씨는 수업 중에는 언제나 휴대전화를 끕니다. 그래서 우진 씨에게 음성 메시지를 남겼습니다.

“우진아. 미안해. 오늘 같이 영화를 볼 수 없겠어. 갑자기 고향 친구에게서 전화가 왔어. 급한 일이 있는 것 같아. 그래서 고향 친구를 만날 거야.그 친구는 한국말을 전혀 못해서 내가 도와 줘야 해.이따가 다시 전화할게.”

v 본문을 잘 읽고 대답하십시오.

맞으면 0, 틀리면 X 하십시오.

1) 대니 씨는 고향 친구와 영화를 보기로 했습니다.       (    )

2) 우진 씨는 수업 중에 언제나 휴대전화를 끕니다.       (    )

3) 대니 씨는 우진 씨에게 음성 메시지를 남겼습니다.   (    )

  1. 대니 씨는 우진 씨와 영화를 보았습니까?
  2. 대니 씨는 오늘 누구를 만납니까?
  3. 고향 친구는 한국말을 할 줄 압니까?

IV. 숙제:

다음과 같은 상황에서 할 수 있는 일을 이야기하십시오.

<보기>

가: 여름 휴가 때 여행을 가려고 해요.

나: 어디로 갈 거야?

가: 설악살에 갈 거야.

나: 누구랑 갈 거야?

가: 혼자 갈 거야.

1) 남자/여자 친구가 생기다

 

 

 

 

 

  1. ………………………..
  2. ………………………..
  3. ………………………..

2) 첫 월급을 타면

 

 

 

 

 

  1. ……………………….
  2. ……………………….
  3. …………………….

V. 듣기:

Bấm Nghe : BÀI 12 – BÀI TẬP

1. 맞으면 0, 틀리면 X 하십시오.

  1. 우진 씨는 지금 집에 없습니다.                                   (    )
  2. 마이클 씨는 우진 씨에게 메시지를 남겼습니다.    (    )
  3. 지금은 오후입니다.                                                       (    )
  4. 마이클 씨가 우진 씨를 도와 줍니다.                         (    )

2. 마이클 씨는 우진 씨에게 전화했습니까

3. 두 사람은 언제, 어디에서 만나겠습니까?

 

Add comment

You are here: Home Tài Liệu Học Bài giảng tiếng hàn Trung Cấp Bài 12- 우진 씨에게 음성 메시지를 남겼습니다

Liên Hệ

© 2010 TiengHanOnline.Com. All rights reserved . Thông Tin Liên Hệ

® Ghi rõ nguồn "TiengHanOnline.Com" khi phát hành lại thông tin từ website này.